CÔNG KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT TRƯỜNG THCS HÒA LỢI NĂM HỌC 2020-2021

Thứ bảy - 05/09/2020 10:38
logo xoa nen
logo xoa nen
CÔNG KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT TRƯỜNG THCS HÒA LỢI  NĂM HỌC 2020-2021
PHÒNG GD-ĐT BẾN CÁT
TRƯỜNG THCS HÒA LỢI
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, cuối năm học 2020 - 2021
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 16 Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 16 -
2 Phòng học bán kiên c   -
3 Phòng học tạm   -
4 Phòng học nhờ   -
5 Số phòng học bộ môn   -
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 16 -
7 Bình quân lớp/phòng học 2 -
8 Bình quân học sinh/lớp 39 -
III Số điểm trường 01 -
IV Tổng số diện tích đất (m2) 11.637,9  
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 4.627,49  
VI Tổng diện tích các phòng 3.979,8  
1 Diện tích phòng học (m2) 1.576,16  
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 794,8  
3 Diện tích thư viện (m2) 130,56  
4 Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) 780  
5 Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2) 615  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
01 Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định 06  
1.1 Khối lớp 6 1  
1.2 Khối lớp 7 1  
1.3 Khối lớp 8 2  
1.4 Khối lớp 9 2  
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định 0  
2.1 Khối lớp 6    
2.2 Khối lớp 7    
2.3 Khối lớp 8    
2.4 Khối lớp 9    
3 Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)    
4    
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập    (Đơn vị tính: bộ) 129 Số học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 04  
2 Cát xét  8 8/34 
3 Đầu Video/đầu đĩa  6  6/34
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể  34  34/34
5 Thiết bị khác...  40 40/34 
6 …..    
 
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi  8
2 Cát xét  6  
3 Đầu Video/đầu đĩa  34  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể  40  
5 Thiết bị khác...    
.. ……………    
   Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp  
XI Nhà ăn  
           
 
 
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú      
XIII Khu nội trú      
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*     139,2    0,1 
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  X  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  X  
XVII Kết nối internet  100% giảng dạy + quản lý  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường X  
XIX Tường rào xây X  
 
  Hòa Lợi , ngày 20 tháng 8 năm 2020
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Video
Thư viện ảnh
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây