CONG KHAI CLGD 2018 2019

Thứ hai - 24/04/2017 07:21
CONG KHAI CLGD 2018 2019
CONG KHAI CLGD 2018 2019
Biểu mẫu 09
    PHÒNG GD-ĐT BẾN CÁT
TRƯỜNG THCS HÒA LỢI
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018 - 2019
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 6 Lớp7 Lớp 8 Lớp 9
I Điều kiện tuyển sinh Hoàn thành CTTH Học xong lớp 6 Học xong lớp 7 Học xong lớp 8
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện - Học theo chương trình Bộ GDĐT ban hành và mô hình THM.
- Thực hiện chương trình học 37 tuần.
- Dạy học tự chọn.
- Dạy học theo chuẩn kiến thức, kỹ năng của chương trình GDPT.
- Dạy đủ số tiết của các môn: Âm nhạc, Mỹ thuật.
- Học theo chương trình Bộ GDĐT ban hành và mô hình THM.
- Thực hiện chương trình học 37 tuần.
- Dạy học tự chọn.
- Dạy học theo chuẩn kiến thức, kỹ năng của chương trình GDPT.
- Dạy đủ số tiết của các môn: Âm nhạc, Mỹ thuật.
- Học theo chương trình Bộ GDĐT ban hành và mô hình THM.
- Thực hiện chương trình học 37 tuần.
- Dạy học tự chọn.
- Dạy học theo chuẩn kiến thức, kỹ năng của chương trình GDPT.
- Dạy đủ số tiết của các môn: Âm nhạc, Mỹ thuật.
- Học theo chương trình Bộ GDĐT ban hành.
- Thực hiện chương trình học 37 tuần.
- Dạy học tự chọn.
- Dạy học theo chuẩn kiến thức, kỹ năng của chương trình GDPT.
- Dạy đủ số tiết của các môn: Âm nhạc, Mỹ thuật.
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh - Nhà trường phối hợp chặt chẽ với Gia đình và Xã hội, làm tốt công tác giáo dục trong và ngoài nhà trường.
- Học sinh thực hiện tốt nội quy nhà trường.
- Nhà trường phối hợp chặt chẽ với Gia đình và Xã hội, làm tốt công tác giáo dục trong và ngoài nhà trường.
- Học sinh thực hiện tốt nội quy nhà trường.
- Nhà trường phối hợp chặt chẽ với Gia đình và Xã hội, làm tốt công tác giáo dục trong và ngoài nhà trường.
- Học sinh thực hiện tốt nội quy nhà trường.
- Nhà trường phối hợp chặt chẽ với Gia đình và Xã hội, làm tốt công tác giáo dục trong và ngoài nhà trường.
- Học sinh thực hiện tốt nội quy nhà trường.
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục - Phong trào Đội.
- HĐNGLL.
- Tích hợp nội dung giáo dục BVMT, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học trong một số môn học: GDCD, Ngữ văn, Sinh học, Địa lý, Tiếng Anh, Lịch sử, NGLL.
- Phong trào Đội.
- HĐNGLL.
- Tích hợp nội dung giáo dục BVMT, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học trong một số môn học: GDCD, Ngữ văn, Sinh học, Địa lý, Tiếng Anh, Lịch sử, NGLL.
- Phong trào Đội.
- HĐNGLL.
- Tích hợp nội dung giáo dục BVMT, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học trong một số môn học: GDCD, Ngữ văn, Sinh học, Địa lý, Tiếng Anh, Lịch sử, NGLL.
- Phong trào Đội.
- HĐNGLL.
- GD Hướng nghiệp.
- Tích hợp nội dung giáo dục BVMT, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học trong một số môn học: GDCD, Ngữ văn, Sinh học, Địa lý, Tiếng Anh, Lịch sử, NGLL.
V Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được  - Năng lực:
+ Giỏi: 11 %
+ Khá: 39 %
+ Trung bình: 46 %
+ Yếu: 4 %
 - Phẩm chất:
+ Tốt: 80 %
+ Khá: 16 %
+ Trung bình: 4 %
- Năng lực:
+ Giỏi: 10 %
+ Khá: 37 %
+ Trung bình: 49 %
+ Yếu: 4 %
 - Phẩm chất:
+ Tốt: 80 %
+ Khá: 17 %
+ Trung bình: 3 %
- Năng lực:
+ Giỏi: 10 %
+ Khá: 36 %
+ Trung bình: 49 %
+ Yếu: 5 %
 - Phẩm chất:
+ Tốt: 80 %
+ Khá: 17 %
+ Trung bình: 3 %
- Năng lực:
+ Giỏi: 10 %
+ Khá: 35 %
+ Trung bình: 52 %
+ Yếu: 3 %
 - Phẩm chất:
+ Tốt: 80 %
+ Khá: 18 %
+ Trung bình: 2 %
- Tốt nghiệp THCS: trên 97%
VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh 95% 95% 93% 70%
 
  Hòa Lợi , ngày   tháng 02 năm 2018
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
 
 
                                                                                                                        








Biểu mẫu 10
PHÒNG GD-ĐT BẾN CÁT
TRƯỜNG THCS HÒA LỢI
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018 - 2019
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 1326 384 324 322 296
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
 1106
83.41%
 322
83.85%
292
90.12%
255
79.19%
237
80.07%
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
219
16.52%
62
16.15%
31 
9.57%
67
20.81%
59
 19.93%
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
1
0.08% 
  1
0.31%
   
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
         
II Số học sinh chia theo học lực 1326 384 324 322 296
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
 239
18.02%
79
20.57%
76
23.46%
51
15.84% 
33
11.15%
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
466
35.14% 
129
33.59% 
115
 35.49%
 110
34.16%
112
 37.84%
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
 569
42.91%
167
43.49%
125
38.58%
137
42.55%
 140
47.30%
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
 23
1.73%
2
0.52%
2
 0.62%
10
 3.11%
 9
3.04%
5 Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
 29
2.19 %
7
1.82%
6
 1.85%
14
 3.35%
2
0.68%
III Tổng hợp kết quả cuối năm 1326 384 324 322 296
1 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
 1274
96.07%
375
97.65% 
 316
97.53%
298
92.55% 
 
a Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
 239
18.02%
79
20.57%
76
23.46%
51
15.84% 
33
11.15%
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
466
35.14% 
129
33.59% 
115
 35.49%
 110
34.16%
112
 37.84%
2 Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
  112
8.45%
44
11.46%
19
 5.86%
40
12.42%
 9
9.04%
3 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
  52
3.93%
9
2.34%
8
 2.47%
24
7.45%
 2
9.04%
4 Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
 19/47 8/12 4/13 5/17 2/5
5 Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
         
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
 12
0.88%
4 3 3
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi          
1 Cấp huyện       14 8
2 Cấp tỉnh/thành phố         1
3 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế          
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 296        296
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 285       285
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
        33
11.15%
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
        112
 37.84%
3 Trung bình
(Tỷ lệ so với tổng số)
         140
47.30%
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng
(tỷ lệ so với tổng số)
         
VIII Số học sinh nam/số học sinh nữ 648/678 188/196 163/164 142/169 144/152
IX Số học sinh dân tộc thiểu số  21  9
 
  Hòa Lợi , ngày 15 tháng 6 năm 2019
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
 
 
                                                                                                                        
 
 







Biểu mẫu 11
PHÒNG GD-ĐT BẾN CÁT
TRƯỜNG THCS HÒA LỢI
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018 - 2019
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 16 Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 16 -
2 Phòng học bán kiên cố   -
3 Phòng học tạm   -
4 Phòng học nhờ   -
5 Số phòng học bộ môn   -
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 16 -
7 Bình quân lớp/phòng học 2 -
8 Bình quân học sinh/lớp 39 -
III Số điểm trường 01 -
IV Tổng số diện tích đất (m2) 11.637,9  
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 4.627,49  
VI Tổng diện tích các phòng 3.979,8  
1 Diện tích phòng học (m2) 1.576,16  
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 794,8  
3 Diện tích thư viện (m2) 130,56  
4 Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) 780  
5 Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2) 615  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
01 Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định 06  
1.1 Khối lớp 6 1  
1.2 Khối lớp 7 1  
1.3 Khối lớp 8 2  
1.4 Khối lớp 9 2  
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định 0  
2.1 Khối lớp 6    
2.2 Khối lớp 7    
2.3 Khối lớp 8    
2.4 Khối lớp 9    
3 Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)    
4    
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập    (Đơn vị tính: bộ) 129 Số học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 04  
2 Cát xét  8 8/34 
3 Đầu Video/đầu đĩa  6  6/34
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể  34  34/34
5 Thiết bị khác...  40 40/34 
6 …..    
 
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi  8
2 Cát xét  6  
3 Đầu Video/đầu đĩa  34  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể  40  
5 Thiết bị khác...    
.. ……………    
   Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp  
XI Nhà ăn  
           
 

 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú      
XIII Khu nội trú      
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*     139,2    0,1 
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  X  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  X  
XVII Kết nối internet  100% giảng dạy + quản lý  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường X  
XIX Tường rào xây X  
 
  Hòa Lợi , ngày 15 tháng 6 năm 2019
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
 
 


Biểu mẫu 12
PHÒNG GD-ĐT HÒA BÌNH
TRƯỜNG THCS HÒA LỢI
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018- 2019
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng III Hạng II Hạng I Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 70     1 40 25 1  4 13 47     60     
I Giáo viên
Trong đó số giáo viên dạy môn:
                     12 18     
1 Toán     4 5                  
2 4     2 2                  
3 Hóa  3     2 1                  
4 Sinh  3     2 1                  
5 Văn 9     6 3                  
6 Sử 3     2 1                  
7 Địa 3     1 2                  
8 Tiếng Anh 5     5                    
9 Công nghệ (Nữ công) 1     1                    
10 Âm nhạc 1     1                    
11 Mỹ thuật 2     1 1                  
12 Thể dục 5   1 3 1                  
13 GDCD 2     2                    
II Cán bộ quản lý     1                  
1 Hiệu trưởng                          
2 Phó hiệu trưởng        1                  
III Nhân viên 8     1  2  1  4              
1 Nhân viên văn thư  1         1                
2 Nhân viên kế toán  1      1                    
3 Thủ quỹ                            
4 Nhân viên y tế      1                    
5 Nhân viên thư viện    1                      
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm                            
7 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật                            
8 Nhân viên công nghệ thông tin                            
9                            
 
  Hòa Lợi , ngày 15 tháng 6 năm 2019
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
 
 
                                                                                            
                                                                                                 

 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Video
Thư viện ảnh
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây